Bạch y phong tê thấp Khải Hà Viên hoàn cứng ベトナム - ベトナム語 - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

bạch y phong tê thấp khải hà viên hoàn cứng

công ty cổ phần thương mại dược vtyt khải hà - Độc hoạt; quế nhục; phòng phong; Đương quy; tế tân; xuyên khung; tần giao; bạch thược; tang ký sinh; Địa hoàng; Đỗ trọng; nhân sâm; ngưu tất; bạch linh; cam thảo - viên hoàn cứng - 3g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g; 2g

Bổ phổi Đông dược Việt Cao lỏng ベトナム - ベトナム語 - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

bổ phổi Đông dược việt cao lỏng

công ty cổ phần dược phẩm việt (Đông dược việt) - mỗi 10ml cao lỏng chứa 5,6ml cao lỏng bổ phổi tương đương 5,6 g dược liệu bao gồm: mạch môn 750mg; bách bộ 600mg; tang bạch bì 750mg; thục địa 1.500mg; Đảng sâm 1.000mg; xạ can 500mg; khổ hạnh nhân 250mg; mơ muối 250mg - cao lỏng - 750mg; 600mg; 750mg; 1.500mg; 1.000mg; 500mg; 250mg; 250mg

Cao lỏng Cao phong thấp Cao lỏng ベトナム - ベトナム語 - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

cao lỏng cao phong thấp cao lỏng

cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu dược phát - mỗi chai 280ml chứa dịch chiết từ các dược liệu:tang ký sinh 15,1g; Độc hoạt 14,8g; xuyên khung 12,9g; bạch thược 10,9g; Đỗ trọng 10,9g; Đương quy 8,1g; thục địa 8,1g; ngưu tất 8,1g; phòng phong 8,1g; Đảng sâm 8,1g; bạch linh 8,1g; tần giao 8,1g; cam thảo 6,2g; tế tân 6,2g; quế chi 6,2g - cao lỏng

Cao phong thấp ベトナム - ベトナム語 - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

cao phong thấp

cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm yhct thái dương - tang ký sinh, xuyên khung, đỗ trọng, thục địa, phòng phong, bạch phục linh, quế chi, tế tân, độc hoạt, bạch thược… -

Giải độc tiêu phong hoàn Viên hoàn cứng ベトナム - ベトナム語 - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

giải độc tiêu phong hoàn viên hoàn cứng

cơ sở vĩnh quang - mỗi 50 g (tương đương 280 viên hoàn cứng) chứa: hoàng liên 4,3 g; phòng phong 4,3 g; cam thảo 4,3 g; kim ngân hoa 4,3 g; hoàng bá 4,3 g; ngưu bàng tử 4,3 g; xích thược 4,3 g; hoàng cầm 4,3 g; Đương quy 4,3 g; thăng ma 4,3 g; Đại hoàng 4,3 g - viên hoàn cứng

Hoàn phong tê thấp HT ベトナム - ベトナム語 - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

hoàn phong tê thấp ht

công ty cổ phần dược và thiết bị y tế hà tĩnh - Độc hoạt, phòng phong, tế tân, tần giao, tang ký sinh, đỗ trọng, ngưu tất, cam thảo, quế, đương quy, xuyên khung, bạch thược, can địa hoàng, nhân sâm, phục linh -

Hoàn phong tê thấp TW3 ベトナム - ベトナム語 - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

hoàn phong tê thấp tw3

công ty cổ phần dược phẩm trung ương 3 - hà thủ ô đỏ, hy thiêm, thổ phục linh, thiên niên kiện, ké đầu ngựa, phòng kỷ, huyết giác, mật ong -

Hoàn phong tê thấp TW3 Hoàn mềm ベトナム - ベトナム語 - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

hoàn phong tê thấp tw3 hoàn mềm

công ty cổ phần dược phẩm trung ương 3 - mỗi hoàn mềm 8g chứa: hà thủ ô đỏ 0,95g; hy thiêm 0,65g; thổ phục linh 0,65g; thiên niên kiện 0,23g; phấn phòng kỷ: 200 mg 0,40g; cao đặc thiên niên kiện (tương đương 0,32g thiên niên kiện) 0,06g; cao đặc thương nhĩ tử (tương đương 0,4g thương nhĩ tử) 0,046g; cao đặc huyết giác (tương đương 0,4g huyết giác) 0,016g - hoàn mềm - 0,95g; 0,65g; 0,65g; 0,23g; 0,40g; 0,06g; 0,046g; 0,016g

Hoạt lạc phong thấp hoàn Viên hoàn cứng ベトナム - ベトナム語 - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

hoạt lạc phong thấp hoàn viên hoàn cứng

cơ sở sản xuất thuốc đông nam dược nhuận Đức Đường - mỗi 20g chứa: Độc hoạt 1,2g; tế tân 0,8g; mộc qua 1,2g; Đương quy 1,2g; thục địa 1,2g; Đỗ trọng 1,2g; tục đoạn 1,2g; thiên niên kiện 0,8g; một dược 0,8g; quế chi 0,8g; tầm gửi 1,2g; tần giao 1,2g; phòng phong 0,8g; Đảng sâm 1,2g; xuyên khung 0,8g; ngưu tất 0,8g; thiên ma 1,2g; nhũ hương 0,8g; hồng hoa 0,8g; cam thảo 0,2g - viên hoàn cứng

Hạc tất phong ベトナム - ベトナム語 - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

hạc tất phong

chưa xác định - Độc hoạt, tần giao, phòng phong (radix saposhnikoviatae divaricatae), tang ký sinh, Đỗ trọng, Đương quy, thục địa, ngưu tất, xuyên khung, nhan sâm, bạch linh, bạch thược, tế tân, quế nhục, cam thảo, mật ong -