Diphereline P.R. 11.25mg Bột và dung môi pha hỗn dịch tiêm, dạng phóng thích kéo dài Víetnam - víetnamska - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

diphereline p.r. 11.25mg bột và dung môi pha hỗn dịch tiêm, dạng phóng thích kéo dài

ipsen pharma - triptorelin pamoate - bột và dung môi pha hỗn dịch tiêm, dạng phóng thích kéo dài - 11,25mg triptorelin

Diphereline P.R 3,75 mg Thuốc bột pha hỗn dịch tiêm Víetnam - víetnamska - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

diphereline p.r 3,75 mg thuốc bột pha hỗn dịch tiêm

ipsen pharma - triptorelin (dưới dạng triptorelin acetat) - thuốc bột pha hỗn dịch tiêm - 3,75 mg

Diphereline 0,1 mg Bột đông khô pha tiêm Víetnam - víetnamska - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

diphereline 0,1 mg bột đông khô pha tiêm

ipsen pharma - triptorelin (dưới dạng triptorelin acetat) - bột đông khô pha tiêm - 0,1 mg

Diphereline P.R. 11.25mg Bột và dung môi pha thành dịch treo để tiêm bắp, dạng phóng thích kéo dài 3 Víetnam - víetnamska - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

diphereline p.r. 11.25mg bột và dung môi pha thành dịch treo để tiêm bắp, dạng phóng thích kéo dài 3

ipsen pharma - triptorelin (dưới dạng triptorelin pamoare) - bột và dung môi pha thành dịch treo để tiêm bắp, dạng phóng thích kéo dài 3 - 11,25mg

Amilavil 10 mg Viên nén bao phim Víetnam - víetnamska - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

amilavil 10 mg viên nén bao phim

công ty tnhh hasan-dermapharm - amitriptylin hydroclorid - viên nén bao phim - 10 mg

Trimibelin 10 Viên nén bao phim Víetnam - víetnamska - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

trimibelin 10 viên nén bao phim

công ty tnhh liên doanh hasan - dermapharm - amitriptylin hcl - viên nén bao phim - 10 mg

Gonapeptyl Dung dịch tiêm dưới da Víetnam - víetnamska - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

gonapeptyl dung dịch tiêm dưới da

ferring pharmaceuticals ltd. - triptorelin acetat - dung dịch tiêm dưới da - 0,1mg/ml

Europlin 25mg Viên nén bao phim Víetnam - víetnamska - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

europlin 25mg viên nén bao phim

công ty tnhh kiến việt - amitriptylin hcl - viên nén bao phim - 25mg

Amilavil 10 mg Víetnam - víetnamska - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

amilavil 10 mg

công ty tnhh ha san - dermapharm - amitriptylin hydroclorid 10 mg -

Nirmin Nephro 7% Dung dịch truyền tĩnh mạch Víetnam - víetnamska - BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

nirmin nephro 7% dung dịch truyền tĩnh mạch

nirma limited - l-isoleucin; l-leucin; l-lysin (dưới dạng l-lysin monoacetat); l-methionin; l- phenylalanin; l-threonin; l-tryptophan; l-valin; l-arginin; l-histidi; glycin; l- alanin; l- prolin; l- serin; l-cystein; acid l- malic; acid acetic băng - dung dịch truyền tĩnh mạch - 0,51g; 1,03g; 0,71g; 0,28g; 0,38g; 0,48g; 0,19g; 0,62g; 0,49g; 0,43g; 0,32g; 0,63g; 0,43g; 0,45g; 0,037g; 0,15g; 0,138g