Agludril viên nén

Šalis: Vietnamas

kalba: vietnamiečių

Šaltinis: BỘ Y TẾ (CỤC QUẢN LÝ DƯỢC)

Nusipirk tai dabar

Parsisiųsti Pakuotės lapelis (PIL)
23-11-2021

Veiklioji medžiaga:

Glimepirid

Prieinama:

Công ty cổ phần dược phẩm 3/2

INN (Tarptautinis Pavadinimas):

Glimepirid

Dozė:

2mg

Vaisto forma:

viên nén

Vienetai pakuotėje:

hộp 3 vỉ x 10 viên

Klasė:

Thuốc kê đơn

Pagaminta:

Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2

Produkto santrauka:

Tiêu Chuẩn: TCCS; Tuổi Thọ: 24 tháng; Tá dược: Lactose, microcrystalline cellulose, sodium starch glycolat, povidon, magnesi stearat, FD7C blue, ferric oxde

Pakuotės lapelis

                                BỘ
Y
TẾ
Libs
aa
CỤC
QUẢN
LÝ
DƯỢC
ĐÀ
PHÊ
DUYỆT
AU
HOP
3
VỈ
x
10
VIÊN
NEN
AGLUDRIL
Kích
thước
thực:
11,5
cm
x
4,7
cm
x
2,0
cm.
GMP
-
WHO
Agludril
Glimepirid
2mg
Hộp
3
vỉ
x
10
viên
nén
“ly
CÔNG
TY
CỔ
PHẦN
DƯỢC
PHẨM
3/2
===“!
10
Công
Trường
Quốc
Tế,
Q.3,
TP.
HCM
‘Sdn
suất
tại
Nhà
máy
OMP
-
WHO
aố
930
C2,
đường
C,
KCN
Cát
Lái,
Q.2,
TP.
HCM.
Glimepirid
2mg
CÔNG
THỨC
Glimepirid
granule
.......
tuong
ung
Glimepirid.
CHONG
CHI
BINH;
LI
DUNG:
Xin
đọc
trong
tờ
hướng
dẫn
sử
dụng.
/
i
||
Agludril
ChỈ
ĐỊNH:
Glimepirid
được
dùng
bằng
đường
uống
để
điều
trị
đói
tháo
đường
không phụ
thuộc
Insulin
(đái
tháo
đường
týp 2)
ở
người
lớn,
khi
không
kiểm
soát
được
glucose
huyết
bằng
chế
độ
ăn,
luyện
tập
và
giảm
cân.
Glimopirld
có
thổ
dùng
phối
hợp
với
metformin
hoặc
với
glitazon
hoặc
với
insulin.
puidawuys
bwz
jupnyby
|
—
Agludril
Cay
CÔNG
TY
CỔ
PHẦN
DƯỢC
PHẨM
3/2
:
10
Công
Trường
Quốc
Tế,
Q.3,
TP.
HCM
Gain
suất
tại
Mhâ
máy
GMP
+
WHO
số
030
C2,
đường
Ở,
KCN
Cat
Lai,
2,
TP
HCM.
Glimepirid
2mg
Hộp
3
vỈ
x
10
viên
nén
|
Si
SOK:
BẢO
QUẢN:
|
Tiêu
chuẩn:
TCCS
Đổ
nơi
khô
ráo,
nhiệt
độ
dưới
30°C,
tránh
ánh
sáng.
|
Số
lô
SX:
ĐỂ XA
TẮM
TAY
CỦA
TRẺ
EM
:
:
Ngày
Sx:
ro
ĐỌC
KỸ
HƯỚNG
DẪN
SỬ DỤNG
TRƯỚC
KHI
DŨNG
^
d>e°
Ngày
31
tháng
Ø7
năm
2012
TONG
GIAM
DOC
MẪU
VỈ
VIÊN
NÉN
AGLUDRIL
Kích
thước
thực:
11,3
cm
x
4,5
cm
Agludr!
Agludril
Glimepirid
2mg
Glimepiride
2mg
F.I.PHARMA
__
F..PHARMA
SOK:
Reg
No:
WW”,
Agludril
Agludril
|
!
Glimepiride
2mg
Glimepirid
2mg
F.T.PHARMA
__
F.T.PHARMA
Reg
No:
‘SOK:
Agludril
Aglu
Glimepirid
2mg
GlimepifhesAg
FIPHARMA
FT.PH
SDK.
Reg
No:
Agludril
Agl
Glimepiride
2mg
F.I.PHARMA
_F.T.PHARMN
Agludril
Agludril
|
Glimepirid
2mg
Glimepiride
2mg
F.I.PHARMA
__
F.I.PHARMA
|
Agludril
Agludril
Glimepiride
2mg
Glimepirid
2mg
F.I.PHARMA
—F.T.PH
                                
                                Perskaitykite visą dokumentą
                                
                            

Ieškokite perspėjimų, susijusių su šiuo produktu

Peržiūrėti dokumentų istoriją